Hướng dẫn cách nhập nghĩa của từ
Các ký tự @,*, -, =, !,# được đặt đầu mỗi dòng để thể hiện thuộc tính của từng dòng. Ví dụ: @ cách viết khác, cách chia động từ hoặc số nhiều của danh từ v.v.... /cách phát âm/ * từ loại 1 -(lĩnh vực) nghĩa 1 = ví dụ 1 + : nghĩa của ví dụ 1 - nghĩa 2 = ví dụ 2 + : nghĩa của ví dụ 2 ! idoms @ cách viết khác, cách chia động từ hoặc số nhiều của danh từ v.v.... /cách phát âm/ * từ loại 2 -(lĩnh vực) nghĩa 3 = ví dụ 3 + : nghĩa của ví dụ 3
------------------------------------------------------------------------------------------------ Danh sách các từ loại
1. Danh từ
2. Đại từ
3. Tính từ
4. Động từ
5. Phó từ
6. Giới từ
7. Liên từ
8. Cảm thán từ
Các lĩnh vực để các bạn tham khảo
1. An ninh
2. Âm nhạc
3. Chính trị học
4. Công nghiệp
5. Cơ học
6. Dân tộc
7. Di tích - Bảo tàng - Thư viện - Xuất bản
8. Địa chất học
9. Địa lí học
10. Điện ảnh
11. Giáo dục học
12. Hoá học
13. Khảo cổ học
14. Kiến trúc
15. Kinh tế học
16. Lịch sử
17. Luật học
18. Mĩ thuật
19. Múa
20. Ngoại giao
21. Ngôn ngữ học
22. Nhiếp ảnh
23. Nông nghiệp
24. Quân sự
25. Sân khấu
26. Sinh học
27. Thể dục thể thao
28. Tiêu chuẩn đo lường chất lượng - Sở hữu trí tuệ - Môi trường
29. Tin học
30. Toán học
31. Tổ chức
32. Triết học
33. Truyền hình - Phát thanh - Thông tấn xã - Báo chí
34. Văn học
35. Vật lý học - Thiên văn học
36. Y học
Sử dụng bộ gõ tích hợp trong trang web hoặc Unikey và bảng mã Unicode để nhập tiếng Việt
@positive /'pɔzətiv/
* tính từ
- xác thực, rõ ràng
=a positive proof+ một chứng cớ rõ ràng
- quả quyết, khẳng định, chắc chắn
=to be positive about something+ quả quyết về một cái gì
=a positive answer+ một câu trả lời khẳng định
- tích cực
=a positive factor+ một nhân tố tích cực
- tuyệt đối; (thông tục) hoàn toàn, hết sức
=he is a positive nuisance+ thằng cha hết sức khó chịu
- (vật lý); (toán học); (nhiếp ảnh) dương
=positive pole+ cự dương
- (thực vật học) chứng
=positive philosophy+ triết học thực chứng
- (ngôn ngữ học) ở cấp nguyên (chưa so sánh...) (tĩnh từ, phó từ)
- đặt ra, do người đặt ra
=positive laws+ luật do người đặt ra (đối lại với luật tự nhiên)
# negative
* danh từ
- điều xác thực, điều có thực
- (nhiếp ảnh) bản dương
- (ngôn ngữ học) cấp nguyên (của tĩnh từ, phó từ); tính từ ở cấp nguyên, phó từ ở cấp nguyên (chưa so sánh)